Type
Word Search
Description

Bay
Cap
Chi
Chi mot minh vi
Con
Cuoc
Da thanh
Gio
La
Ma
Mike
Mot
Ngoai
Nguoi
Thi
Thui
Tran Duc Tri
Tui
Va
Va cao
Vi
Vinh vu
Yeu
Yu ting

Lớp 5/11 Word Search

Type
Word Search
Description

Anh Khoa
Anh Khôi
Anh Thư
Bích Hạnh
Bích Ngọc
Băng Tâm
Bảo Khánh
Bảo Nguyên
Chí Thành
Duy Khang
Duy Khương
Gia Bảo
Gia Huy
Hoàng Duy
Hoàng Giang
Hoàng Minh
Kim Loan
Kỳ Uy
Minh Duy
Minh Huy
Minh Huyền
Minh Nghi
Nam Anh
Nguyễn Trang
Ngọc Hòa
Ngọc Yến
Nhã Uyên
Như Quỳnh
Phúc Lộc
Phương Anh
Phương Nam
Phương Thảo
Phạm Trang
Quốc Chấn
Quỳnh Giang
Quỳnh Ánh
Thanh Nhi
Thế Quang
Trần Anh
Trọng Đạt
Tâm Như
Tường Vi
Văn Đạt
Vĩnh Nguyên
Xuân Lan
Ái Trân
Đức Lâm

Tình hình kinh tế Crossword

Type
Crossword
Description

Mô hình kinh tế được các chính phủ sử dụng trong giai đoạn 1950 – 1970 kếhoạchhoátậptrung
Giai đoạn nào có sự giảm sút sự cung cấp các dịch vụ công thiết yếu cho người nghèo, kéo theo là gia tăng sự bất bình đẳng trong xã hội về phân phối thu nhập ngày càng lớn 1970-1990
Giai đoạn từ 1990 đến nay, điều gì diễn ra với tốc độ nhanh, cộng với các cuộc khủng hoảng tài chính – tiền tệ liên tiếp xảy ra ở những nền kinh tế mới nổi Châu Á trong các năm giữa thập kỷ 90 đã gây ra những chỉ trích về vai trò yếu kém của CP toàncầuhóa
Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 còn gọi là cuộc khủng hoảng gì? thừa
Sự kiện lịch sử nào được cho là đã làm các nước phục hồi sau cuộc Đại suy thoái? chiếntranhthếgiớithứhai
Nguyên nhân của cuộc Đại suy thoái là từ thị trường nào? chứngkhoán
Giai đoạn 1970 – 1990 đẩy mạnh các chính sách nào? tựdohóakinhtế
Từ 1990 đến nay, tình hình thế giới đã chỉ ra rằng vai trò của 2 khu vực này là như nhau trong quá trình phát triển kinh tế côngvàtư
Mô hình kế hoạch hóa tập trung ở Việt Nam còn được gọi là thời? baocấp
Chính chế độ bản vị này đã phần nào làm cho cuộc Đại suy thoái lan ra toàn thế giới vàng

THE VIETNAM WAR Word Search

Type
Word Search
Description

AMERICA
BATTLE
DOVES
GULF OF TONKIN RESOLUTION
HAWKS
HO CHI MINH
JOHNSON
MCNAMARA
MILITARY
NIXON
NORTH VIETNAM
PROTEST
SOUTH VIETNAM
TET OFFENSIVE
VIETCONG
WAR

Vietnam War Crossword

Type
Crossword
Description

What country entered the war to stop communism? United States
this Country controlled Vietnam before and right after WWII France
The leader of the North Vietnam Ho Chi Minh
What were the Vietnamese guerilla fighters called? Vietcong
the president of the United States since 1963 - 1968 Lyndon Johnson
The two countries that helped North Vietnam with supplies China, Soviet Union
The trail that helped the Vietnamese supply their troops Ho Chi Minh Trail
What country did the United States support during the Vietnam War? South Vietnam
In 1975, the Fall of _________ occured. Saigon
What was one type of protest during the Vietnam War? Hippie protest

Dragonkeeper chapter 1-6 Word Search

Type
Word Search
Description

Jiang Bing
Lu Yu
Necromancer
DragonStone
Hua
Ink Stone
Lao ma
Li
Long Danzi
Master Lan
Ping
Qi
Shu
Wang cao
Wei Wei

Hip Hop Artists Crossword

Type
Crossword
Description

two phones kevingates
uber everywhere madeintyo
look at me xxxtentacion
no flockin Kodak Black
devestated joey bada$$
antidote travis scott
ispy kyle
water ugly god
brocolli Dram
1 night lil yatchy
ooouuu young ma
drip from my walk famous dex
ultimate denzel curry
rolex ayoandteo
bad and boujee migos
white iverson post malone
no heart 21 savage
bounce back big sean
money longer lil uzi vert
no role modelz jcole
t shirt migos
you was right lil uzi vert
X 21savage
deja vu jcole
iloveitwhentheyrun xxxtentacion

NLF - Tố chất thành công - Tiêu chuẩn hành vi Worksheet

Type
Matching Worksheet
Description

Hiểu môi trường kinh doanh Cạnh tranh và kết nối b.ngoài
Sự thấu hiểu Cạnh tranh và kết nối b.ngoài
Lời nói đi đôi với việc làm Dẫn dắt để giành chiến thắng
Tạo nhiệt huyết và gắn kết Dẫn dắt để giành chiến thắng
Tập trung vào kết quả Quản lý tập trung vào kết quả
Đạt kết quả thông qua người khác Quản lý tập trung vào kết quả
Sáng kiến, cải tiến Tạo sự khác biệt
Dũng cảm Tạo sự khác biệt
Chủ động hợp tác Hợp tác nội bộ
Tạo ảnh hưởng với sự liêm chính Hợp tác nội bộ
Nhận biết bản thân P.triển tài năng và đội ngũ
Huấn luyện và phát triển P.triển tài năng và đội ngũ

Cruciverba per Laurea Grazia Gasperotti Crossword

Type
Crossword
Description

Barcollo ma non mollo, son bianconero ma non gobbo...chi sono? ARGO
Sempre da scaldare, mai da rottamare! FOCUS
Eri piccola ed inesperta, la Chiara ancora non conoscevi, ma con un oggetto particolare le tue povere sopracciglia correggevi. TAGLIAUNGHIE
Da subito grazie ai tuoi occhioni ti sei contraddistinta, tant’è che lo zio da subito con un soprannome ti ha dipinta. TWINGO
Alle elementari una commedia dovevi fare e in particolare un animale hai dovuto rappresentare. PINGUINO
Sopra un sasso ti ha portato, ma con gran maestria non hai carambolato. BICICLETTA
Non più 2 ruote ma ben 8 contro il muro ti hanno fatto fare il botto. PATTINI
Per chi lo sfiora è giunta l’ora. NASO
Di un affascinante calciatore ti eri invaghita, ma con l’Andrea da Serravalle non c’è partita... chi è? KAKA
Il tuo sport preferito che di azzurro ti ha vestito. CALCIO
“Mancano 40 minuti” ti avevano detto, ma in quella valle sei morta sotto il tuo zainetto. VALDURON
Durante la serata è arrivato, nessuno sa chi lo ha pagato, un sorso gli abbiamo dato, e poi chissà dove lo abbiamo lasciato... ANGELOAZZURRO
Una serata peccaminosa abbiamo organizzato, una cosa abbiamo comprato, l'estintore non basterà per spegnere questa "golosità". LIGHTMYFIRE
Questa laurea è stata leggen...non ti muovere...daria! Se una vera mangia serie te sarai, il nome senza problema scriverai BARNEYSTINSON
Un tuo gusto favorito, sul gelato è il preferito. PISTACCHIO
Gioco assurdo e demenziale, il mio ragazzo ne è preso male FANTACALCIO
Un pesciolino esperto volevi diventare e la Roby abbiamo dovuto arruolare. Una sua frase ci ripeteva in continuazione, ora ripetila con la sua intonazione... LAMANO
Quando in vasca entravamo, subito qualcuno ci prendeva all'amo...Col suo accento spagnolo ci voleva conquistare e una parte del suo corpo ci faceva ammirare... TARTARUGA
In Sicilia è stato un nostro tormentone, a Chiara la sobria Criftina lo gridava con convinzione... THESORO
Da brava studentessa in aula studio le tue giornate passavi con monotonia, ma in realtà ci andavi con piacere per spiare la tua... PEDOFILIA
Alle albere in cucina ti facevamo lavorare, il nostro pranzo con amore dovevi preparare. Tu giustamente i tuoi due principi accontentavi e questo fantastico soprannome ti aggiudicavi. MAMMAGRACE
Non è dritto come il fratello, è carino anche per quello. Ti è da sempre vicino, un pochino sventolino. JOHNNY
Con l'Andrea l'hai scovato, un posticino inaspettato. Con prodotti tipici italiani, da sfregarsi ben le mani. PANEM
Visti i danni che hai fatto, questo aggettivo non è per te adatto. TECNOLOGICA
È un prodotto raro e pregiato, sotto terra va scovato. Per tutti è da assaporare, ma a te invece fa cagare! TARTUFO
Tachipirina ed Acqua Parda, per l'influenza è cosa ardua. Un po' strano ma geniale, personaggio tipico laziale. CALCUTTA
L'orto a Pomarolo da curare, con tanti ortaggi da coltivare. Annaffiare, tagliare, estirpare, seminare...ma mai dimenticarsi di...? ZAPPARE
Se non lo hai, presto presto, zidiosa col mondo sarai... CONTROLLO
Se nel Bronx vuoi andare e ai rapper assomigliare, che cosa devi cercare nell'armadio di papà senza farti beccare? FELPA

les salutations ( french greetings ) Crossword

Type
Crossword
Description

Good morning Bonjour
Have a nice afternoon Bon après-midi
Good afternoon Bonsoir
Goodnight Bonne nuit
Hi / Hello Salut
goodbye Au revoir
See you later A tout à l'heure
See you soon A bientôt
See you tomorrow A demain
Have a nice weekend Bon weekend
Have a nice day Bonne journée
Mister Monsieur
Mrs. Madam
Miss Mademoiselle
Yes oui
Non No
Good luck Bonne chance
Please ( formal ) S'il vous plaît
Please ( informal ) S'il te plaît
Excuse me / Sorry Pardon
I'm sorry je suis désolé(e)
Thank you Merci
You are welcome je vous en prie
What's your name? ( formal ) Comment vous appelez-vous?
What's your name? ( informal ) Comment t'appelles-tu
My name is... Je m'appelle
Nice to meet you enchanté(e)
How are you? ( formal ) Comment allez-vous
How are you? ( informal ) Comment vas tu
I am fine ça va bien
I am doing very good ça va très bien
I am okay ça va pas mal
I am doing bad ça va mal
I am doing so so ça va comme ci comme ça
I am doing ça va
I am not doing good ça ne va pas
...and you? ( formal ) Et vous
... and you ( informal ) Et toi
What's up? comment ça va

Choir Word search

Type
Word Search
Description

treble clef
vivace
tutti
temp
Subito
simile
sherzando
sforzando
sempre
rubato
ritardando
rallentando
presto
poco a poco
poco
pizzicato
piu
piano gentle
pianissimo
Molto
misterioso
mezzo piano
mezzo forte
meno
maestoso
Ma non troppo
lento
largo
larghetto
grazioso
forte
fortissimo
fermatta
-etto
dolce
divisi
decrescendo
dal segno
da capo
crescendo
concerto
con moto
con fuoco
con brio
con amore
animato
andante
allegretto
alegro
agitato
adagio
adagietto
accelerando
a capella